Mặt Sàng Áp Lực Ngoại Lưu
Mặt Sàng Áp Lực Công Nghệ Ghép Thanh :
Ngày nay, các sàng áp lực tinh do Công ty Đức Toàn thiết kế, chế tạo đã đạt được sự hoàn chỉnh cao, cả về mặt năng suất và chất lượng bột xử lý cũng như tiêu thụ điện năng thấp nhờ những cải tiến liên tục và hoàn thiện không ngừng.
v Các thanh ghép của lồng sàng ( Screen Basket) đã được cải tiến profile và độ dày, do đó làm tăng mật độ khe lên tới 20% tương ứng năng suất tăng 20% so với các sàng cùng kích thước sản xuất năm 2010 – 2011.
v Rotor được cấu tạo chắc chắn, các dao gạt rotor được thiết kế cải tiến để giảm lực cản và tăng năng suất của sàng. Nhờ vậy, tiêu thụ điện năng thấp.
v Ngoài ra, các chi tiết quan trọng khác như phốt làm kín, trục, ổ vòng bi đều được hoàn thiện, tăng độ cứng vững và tuổi thọ của máy.
Nhờ vậy, các sàng áp lực của Công ty Đức Toàn hoàn toàn có thể thay thế các sàng áp lực nhập ngoại.
Sau đây là bảng thông số các Sàng áp lực thô do Công ty Đức Toàn sản xuất
STT
|
Thông Số
Mã hiệu
|
Năng suất
( T/N)
|
Nồng độ bột vào
( %)
|
Áp lực vận hành
( kg/ cm2)
|
Đường kính ống vào/ ra
(mm)
|
Công suất động cơ
(Kw)
|
Thông số lồng sàng
( mm)
|
Áp lực vào
|
Áp lực ra
|
1
|
PS8-7.5
|
10-15
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø140/Ø140
|
7.5
|
Ø400-260
Khe 0.15-0.5
|
2
|
PS8B-11
|
16-20
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø140/Ø140
|
11
|
Ø400-350
Khe 0.15-0.5
|
3
|
PS10B-11
|
20-30
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø140/Ø140
|
11
|
Ø450-400
Khe 0.15-0.5
|
4
|
PS30-22
|
30-40
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø168/Ø168
|
22
|
Ø520-500
Khe 0.15-0.5
|
5
|
PS40-30
|
40-50
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø168/Ø168
|
30
|
Ø600-500
Khe 0.15-0.5
|
6
|
PS50B-37
|
50-60
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø220/Ø220
|
37
|
Ø600-600
Khe 0.15-0.5
|
7
|
PS60-55
|
60-80
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø220/Ø220
|
55
|
Ø720-600
Khe 0.15-0.5
|
8
|
PS80-75
|
80-100
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø273/Ø273
|
75
|
Ø760-830
Khe 0.15-0.5
|
9
|
PS120-90
|
110-150
|
0.5-2.0
|
0.5-7.0
|
0.3-0.5
|
Ø300/Ø300
|
90
|
Ø900-900
Khe 0.15-0.5
|