Bơm Bột Giấy

Bơm Bột Giấy Chất Lượng Cao Duc Toan JSC


Bơm bột do Duc Toan  Machinery chế tạo nay đã trở thành sản phẩm  quen thuộc và ưu chuộng
của các nhà sản xuất giấy Việt Nam. Không như các loại  sản phẩm trôi nổi trên thị trường, không
chắc chắn về chất lượng cũng như sự phù hợp với ngành giấy. Sản phẩm bơm bột của Duc Toan
được thiết  kế, chế tạo, sử dụng vật liệu cao cấp theo  đặc thù ngành giấy  nên có thể hoạt  động
hoàn toàn ổn định trong môi trường sản xuất giấy. Bơm bột của Duc Toan có nhiểu ưu điểm như
chắc  chắn,  bền bỉ, đầy đủ các loại  bơm theo mức lưu lượng/cột áp theo yêu  cầu, tất cả thông số
kỹ thuật đều được chủng tôi kiểm nghiệm và đo đạc bằng thiết bị hiện đại. Ngoài  ra  với 
kinh nghiệm  hơn 15 năm cung cấp các loại bơm bột, chúng tôi có  thể tư vấn, khảo  sát cho  quí
khách hàng để quí khách có sự lựa chọn bơm bột giấy tối ưu nhất cho sản xuất.


  




 Bảng mã hiệu - thông số  các loại bơm bột thường dùng :


STT

Tên Mã Hiệu Bơm

Đường kính - chiều cao cánh

Q (m3)

H

(mH20)

    C (%)

Ống vào/ra

Động cơ

Vị trí thường sử dụng

Ghi Chú

1

PP01B1-3-3.7

Ø180 - 55

30÷35

12÷15

5

Ø90/90

3.7KW-1450RPM

Trung chuyển bột đặc

Sò bằng Inox hoặc Gang

2

PP01B1-3-5.5

Ø 190-55

40-45

15-17

≤5

Ø90/90

5.5KW-1450RPM

Trung chuyển bột đặc

//

3

PP01B1-6-5.5

Ø190 - 50

45÷55

15÷17

2.5

Ø90/90

5.5KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng thu hồi

//

4

PP01B1-6K-7.5

Ø190-50

60-70

15-18

≤2

Ø90/90

7.5KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng thu hồi

//

5

PP02-4-11

Ø247 - 59

85-100

20÷22

≤5

Ø140/114

11KW-1450RPM

Bơm bột đặc

//

6

PP02-6-11

Ø240 - 56

150-180

20÷22

≤2

Ø 140/114

11KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng

//

7

PP02-6K-11

Ø240-56

175-200

20-22

≤2

Ø140/114

11KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng

//

8

PP02B1-3-5.5

Ø215-55

60-70

15-18

≤5

Ø114/140

5.5KW-1450RPM

Bơm bột trung chuyển

//

9

PP02B1-3-7.5

Ø225-50

70-80

18-20

≤5

Ø114/140

7.5KW-1450RPM

Bơm bột trung chuyển

//

10

PP02B1-3-11

Ø225 - 72

80-110

18÷20

≤5

Ø114/140

11KW-1450RPM

Trung chuyển bột đặc

//

11

PP02B1-6-11

Ø228 - 55

120-140

20÷22

≤2.5

Ø114/140

11KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng thu hồi

//

12

PP02B1-6K-11

Ø225-45

160-170

20-22

<2

Ø114/140

11KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng thu hồi

//

13

PP03-3-11

Ø265 - 40

70-90

20-22

<5

Ø140/114

11KW-1450RPM

Bơm bột đặc áp lực cao

//

14

PP03-3-15

Ø295 - 42

70÷90

25÷30

<5

Ø140/114

15KW-1450RPM

Bơm bột đặc áp lực cao

//

15

PP03-6-15

Ø270-30

120-130

23-25

<3

Ø140/114

15KW-1450RPM

Bơm bột nồng độ trung

//

16

PP03-6K-15

Ø270-25

140-150

25

<2

Ø150/114

15KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng áp lực cao

//

17

PP03-6K-18.5

Ø270-30

150-170

25-28

<2

Ø150/114

18.5KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng áp lực cao

//

18

PP03-6K-22

Ø290-35

180-220

25-28

<2

Ø150/114

22KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng áp lực cao

//

19

PP03-6K-30

Ø 298-48

215-230

30

<2

Ø 150/125

30KW-1450RPM

Bơm bột loãng hoặc nước trắng áp lực cao

//

20

PP03B-3-15

Ø270 - 50

90÷135

25

<5

Ø150/125

15KW-1450RPM

Bơm bột có áp lực cao

//

21

PP03B-3-18.5

Ø295 - 50

120-140

25÷28

<5

Ø150/125

18.5KW-1450RPM

Bơm bột có áp lực cao

//

22

PP03B-3-22

Ø295-60

140-160

25-30

<5

Ø150/125

22KW-1450RPM

Bơm bột có áp lực cao

//

23

PP03B-6-22

Ø275 - 45

180÷200

22-25

<3

Ø150/125

22KW-1450RPM

Bơm bột nồng độ trung có áp lực

//

24

PP03B-6K-22

Ø275-40

200-220

24-25

<2

Ø150/125

22KW-1450RPM

Bơm bột loãng áp lực cao vào sàng, lọc

//

25

PP03B-6K-30

Ø298-48

250-300

28-30

<2

Ø150/125

30KW-1450RPM

Bơm bột loãng áp lực cao vào sàng, lọc

//

26

PP04-4-30

Ø305 - 70

250-270

25

<5

Ø200/150

30KW-1450RPM

Bơm bột có áp lực cao

//

27

PP04-4-37

Ø315 - 75

250-300

25

<5

Ø200/150

37KW-1450RPM

Bơm bột có áp lực cao

//

28

PP04-4-45

Ø320 - 80

300-350

28-32

<5

Ø200/150

45KW-1450RPM

Bơm bột có áp lực cao

//

29

PP04-6-45

Ø325 - 50

350-400

28-30

<3

Ø200/150

45KW-1450RPM

Bơm bột nồng độ trung, áp lực cao

//

30

PP04-6K-45

Ø315 - 40

380-420

28-30

<2

Ø200/150

45KW-1450RPM

Bơm bột loãng, áp lực cao vào sàng, lọc

//

31

PP04-6K-55

Ø315 - 45

400-450

28-32

<2

Ø200/150

55KW-1450RPM

Bơm bột loãng, áp lực cao vào sàng, lọc

//

32

PP04-6K-75

Ø315 - 60

550-600

30-32

<2

Ø200/150

75KW-1450RPM

Bơm bột loãng, áp lực cao vào sàng, lọc

//

33

PP04B-4-45

Ø 315-85

300-400

30-32

<5

Ø250/200

45KW-1450RPM

Bơm bột đặc, áp lực cao

//

34

PP04B-4-55

Ø 325-85

350-400

30-32

<5

Ø250/200

55KW-1450RPM

Bơm bột đặc, áp lực cao

//

35

PP04B-6-55

Ø315-80

550-600

28-30

<3

Ø250/200

55KW-1450RPM

bơm bột nồng độ trung, áp lực cao

//

36

PP04B-6K-75

Ø330-80

800-900

28-30

<2

Ø250/200

75KW-1450RPM

Bơm bột vào sàng lọc tinh

//

37

PP04B-6K-90

Ø340-90

900-1000

30-32

<2

Ø250/200

90KW-1450RPM

Bơm bột vào sàng lọc tinh

//

38

PP05-3-11

Ø225-60

120-150

15-18

<5

Ø220/220

11KW-1450RPM

Bơm bột đặc có rác nhiều

//

39

PP05-3-15

Ø228-72

150

15-20

<5

Ø220/220

15KW-1450RPM

Bơm bột đặc có rác nhiều

//

40

PP05-4-22

Ø235-80

180-200

15-20

<5

Ø220/220

22KW-1450RPM

Bơm bột đặc có rác nhiều

//

41

PP05-4-30

Ø242-80

230-250

15-20

<5

Ø220/220

22KW-1450RPM

Bơm bột đặc có rác nhiều

//

42

PP05-6K-11

Ø225-50

220-240

15-20

<2

Ø220/220

11KW-1450RPM

Bơm bột vào thùng lưới

//

43

PP05-6K-15

Ø230-60

250-300

15-20

<2

Ø220/220

15KW-1450RPM

Bơm bột vào thùng lưới

//

44

PP05-12KF-15

Ø235-62

240-260

15-20

<2

Ø220/220

15KW-1450RPM

Bơm bột thùng lưới phun

//

45

PP06-3-4

Ø190-60

80-120

10-12

<5

Ø168/168

4KW - 1450RPM

Bơm bột đặc có rác

//

46

PP06-6K-5.5

Ø190-42

200-220

10-12

<2

Ø168/168

5.5KW-1450RPM

Bơm bột thùng lưới

//

47

PP06-6K-7.5

Ø190-55

250-280

10-12

<2

Ø168/168

7.5KW-1450RPM

Bơm bột thùng lưới

//

48

PP08-6-7.5

Ø160 - 20

20÷30

30

≤1

 

7.5KW-1450RPM

Bơm nước cao áp

//

49

PP07-6-5.5

Ø150 - 12

10÷15

25

≤1

 

5.5KW-1450RPM

Bơm nước cao áp

//


** động cơ 100% mới của Singapore hoặc Úc.
Phụ Tùng Bơm - Hoàn toàn bằng Inox chuyên dùng cho môi trường làm việc có độ ăn mòn cao, hóa chất..

Cánh Bơm Inox : 



NHỮNG CẢI TIẾN CĂN BẢN TRONG KHÂU LÀM KÍN CHO CÁC MÁY BƠM (BỘT GIẤY)

 

Trong quá trình chế tạo và sử dụng các máy bơm một trong những vướng mắc đã làm cho chúng tôi phải đầu tư nhiều tâm huyết để cải tiến đó là làm sao nước và các chất lỏng nói chung và dung dịch bột giấy nói riêng không bị xì, rò rỉ ở trục bơm.

Những giải pháp cũ sử dụng khâu làm kín bằng dây chèn thường gây mòn trục bơm dẫn đến rò rỉ, không thể làm kín và phải thay thế trục bơm.

Các giải pháp theo công nghệ mới của thế giới sử dụng làm kín bằng dynamic sealing thì giá thành cao, khó khăn cho khâu sản xuất và sử dụng.

Qua nghiên cứu và phân tích nhiều phương pháp làm kín khác nhau chúng tôi đả đưa ra được phương án đảm bảo được các yêu cầu :

  • Không làm mòn trục bơm.
  • Giá thành hợp lý và có khả năng chế tạo tại xưởng.
  • Độ bền sử dụng cao

Đó là phương án kết hợp giữa phốt làm kín kiểu cơ khí và phốt động lực (mixing mechanic seal and dynamic seal)

Bằng việc tạo ra một vùng áp suất âm ngay đầu trục bơm ở mặt sau cánh bơm kèm với ứng dụng bộ phốt sứ làm kín. Chúng tôi đã giúp cho bộ phốt làm kín kiểu cơ khí (mechanic seal) phải chịu một áp suất nén rất nhỏ do đó chỉ cần một lực tiến xúc nén nhỏ đã đủ làm kín không bị xì dung dịch bơm nhờ vậy độ bền của khâu làm kín cao, không bị mòn trục bơm và chúng được làm mát nhờ chính dung dịch bơm đi.

Cải tiến này đã làm thay đổi căn bản và là một bước tiến lớn trong khâu làm kín các bơm bột do ductoan machinery chế tạo. cùng với những cải tiến trong sò bơm với vật liệu đúc bằng inox, cánh bơm inox với hiệu suất cao và trục bơm bằng thép không rỉ. cải tiến trên đã đưa chất lượng bơm bột giấy của Đức Toàn lên một bước tiến mạnh mẽ và bền vững.

Sản phẩm cùng nhóm

Máy Phân Ly Đơn và Tách Rác Hợp Bộ
Máy Lọc Cát Nồng Độ Thấp
Máy Nghiền Thủy Lực kiểu D
Lọc Cát Nồng Độ Trung MDC
Lọc Cát Nồng Độ Cao HDC
Máy Sàng Áp Lực Tinh
Máy Sàng Áp Lực Thô
Packpulper Đơn